Dự đoán tiếng Trung là gì?
"dự đoán" trong tiếng Trung là 预言 (động từ), 意料 (động từ), 预见 (động từ).
预言 Động từ
Hán Việt: DỰ NGÔN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dự đoán
- 我的预言是真确的。 Dự đoán của tôi đã chính xác.
- 没人能够预言这次合作的结果。 Không ai có thể dự đoán trước được kết quả của cuộc hợp tác này.
意料 Động từ
Hán Việt: Ý LIỆU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dự đoán; mong đợi
预见 Động từ
Hán Việt: DỰ KIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dự đoán
料到 Động từ
Hán Việt: LIỆU ĐÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dự đoán
虞
Hán Việt: NGU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mong đợi; dự đoán
预想 Động từ
Hán Việt: DỰ TƯỞNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dự đoán; mong đợi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dự đoán" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 预知yùzhīĐộng từ · Dự đoán
- 逆料nìliàoĐộng từ · Dự đoán
- 预卜yùbǔĐộng từ · Tiên đoán; dự đoán
- 预期yùqīĐộng từ · Dự đoán
- 预料yùliàoĐộng từ · Dự đoán
- 预计yùjìĐộng từ · Dự đoán
- 预测yùcèĐộng từ · Dự đoán
- 料liàoDanh từ · Dự đoán
- 推断tuīduànĐộng từ · Dự đoán
- 预告yùgàoĐộng từ · Dự đoán
- 想到xiǎngdàoĐộng từ · Dự đoán
- 预估yùgūĐộng từ · Dự đoán
Câu hỏi thường gặp
Dự đoán tiếng Trung là gì?
"dự đoán" trong tiếng Trung là 预言 (động từ), 意料 (động từ), 预见 (động từ).