Duyên dáng tiếng Trung là gì?
"duyên dáng" trong tiếng Trung là 优美 (tính từ), 风趣 (tính từ), 优雅 (tính từ).
优美 Tính từ
Hán Việt: ƯU MỸ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Duyên dáng
风趣 Tính từ
Hán Việt: PHONG THÚ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Duyên dáng
优雅 Tính từ
Hán Việt: ƯU NHÃ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Duyên dáng
秀 Danh từ
Hán Việt: TÚ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tinh tế; tao nhã; duyên dáng; đẹp
娉
Hán Việt: SÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Duyên dáng
娆
Hán Việt: NHIÊU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Duyên dáng
轻盈 Tính từ
Hán Việt: KHINH DOANH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Duyên dáng
风韵 Danh từ
Hán Việt: PHONG VẬN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Duyên dáng
婉
Hán Việt: UYỂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Duyên dáng
飘逸 Tính từ
Hán Việt: PHIÊU DẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Duyên dáng
婷
Hán Việt: ĐÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Duyên dáng
清丽
Hán Việt: THANH LỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Duyên dáng; tao nhã; quyến rũ; xinh đẹp
婀
Hán Việt: A giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Duyên dáng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "duyên dáng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 婀娜ēnuóTính từ · Duyên dáng
- 俊雅jùnyǎTao nhã; duyên dáng; tinh tế
- 娇美jiāoměiTính từ · Duyên dáng
- 韵致yùnzhìDuyên dáng
- 惊鸿jīnghóngDanh từ · Duyên dáng (đặc biệt nói về dáng vẻ nữ)
- 风情万种fēngqíngwànzhǒngQuyến rũ; duyên dáng
- 绰约chuòyuēTính từ · Duyên dáng; quyến rũ
- 风姿绰约fēngzīchuòyuēDuyên dáng; đáng yêu
- 帅shuàiĐẹp trai; duyên dáng; bảnh bao; thanh lịch
- 苗条miáotiaoTính từ · Duyên dáng
- 风度fēngdùDanh từ · Duyên dáng
- 风情fēngqíngDanh từ · Duyên dáng
- 秀美xiùměiTính từ · Duyên dáng
- 娟juānDuyên dáng
- 娜nuóDanh từ · Duyên dáng
- 奕yìDuyên dáng
- 绰chuòDuyên dáng
Câu hỏi thường gặp
Duyên dáng tiếng Trung là gì?
"duyên dáng" trong tiếng Trung là 优美 (tính từ), 风趣 (tính từ), 优雅 (tính từ).