TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Duyên dáng tiếng Trung là gì?

"duyên dáng" trong tiếng Trung là 优美 (tính từ), 风趣 (tính từ), 优雅 (tính từ).

优美 Tính từ

yōuměiHán Việt: ƯU MỸ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Duyên dáng

Xem đầy đủ từ "优美": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

风趣 Tính từ

fēngqùHán Việt: PHONG THÚ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Duyên dáng

Xem đầy đủ từ "风趣": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

优雅 Tính từ

yōuyǎHán Việt: ƯU NHÃ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Duyên dáng

Xem đầy đủ từ "优雅": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

秀 Danh từ

xiùHán Việt: TÚ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tinh tế; tao nhã; duyên dáng; đẹp

Xem đầy đủ từ "秀": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

娉

pīngHán Việt: SÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Duyên dáng

Xem đầy đủ từ "娉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

娆

ráoHán Việt: NHIÊU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Duyên dáng

Xem đầy đủ từ "娆": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

轻盈 Tính từ

qīngyíngHán Việt: KHINH DOANH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Duyên dáng

Xem đầy đủ từ "轻盈": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

风韵 Danh từ

fēngyùnHán Việt: PHONG VẬN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Duyên dáng

Xem đầy đủ từ "风韵": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

婉

wǎnHán Việt: UYỂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Duyên dáng

Xem đầy đủ từ "婉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

飘逸 Tính từ

piāoyìHán Việt: PHIÊU DẬT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Duyên dáng

Xem đầy đủ từ "飘逸": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

婷

tíngHán Việt: ĐÌNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Duyên dáng

Xem đầy đủ từ "婷": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

清丽

qīnglìHán Việt: THANH LỆ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Duyên dáng; tao nhã; quyến rũ; xinh đẹp

Xem đầy đủ từ "清丽": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

婀

ēHán Việt: A giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Duyên dáng

Xem đầy đủ từ "婀": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "duyên dáng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Duyên dáng tiếng Trung là gì?

"duyên dáng" trong tiếng Trung là 优美 (tính từ), 风趣 (tính từ), 优雅 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.