Gặp gỡ tiếng Trung là gì?
"gặp gỡ" trong tiếng Trung là 会晤 (động từ), 遇见 (động từ), 会见 (động từ).
会晤 Động từ
Hán Việt: HỘI NGỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gặp gỡ
遇见 Động từ
Hán Việt: NGỘ KIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gặp gỡ
会见 Động từ
Hán Việt: HỘI KIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gặp gỡ (ai đó đang viếng thăm)
会面 Động từ
Hán Việt: HỘI DIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gặp gỡ
拜会 Động từ
Hán Việt: BÁI HỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gặp gỡ; thăm viếng; đến thăm
遇 Động từ
Hán Việt: NGỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gặp gỡ; tình cờ gặp; gặp không kế hoạch
佸
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gặp gỡ
会合 Động từ
Hán Việt: HỘI HỢP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gặp gỡ
交会 Động từ
Hán Việt: GIAO HỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gặp gỡ
晤
Hán Việt: NGỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gặp gỡ (xã hội)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gặp gỡ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gặp gỡ tiếng Trung là gì?
"gặp gỡ" trong tiếng Trung là 会晤 (động từ), 遇见 (động từ), 会见 (động từ).