TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Giám sát tiếng Trung là gì?

"giám sát" trong tiếng Trung là 监督 (động từ), 监视 (động từ), 管理 (động từ).

监督 Động từ

jiāndūHán Việt: GIÁM ĐỐC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giám sát

Xem đầy đủ từ "监督": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

监视 Động từ

jiānshìHán Việt: GIÁM THỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giám sát

Xem đầy đủ từ "监视": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

管理 Động từ

guǎnlǐHán Việt: QUẢN LÝ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giám sát

Xem đầy đủ từ "管理": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

监测 Động từ

jiāncèHán Việt: GIÁM TRẮC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giám sát

Xem đầy đủ từ "监测": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

监察 Động từ

jiāncháHán Việt: GIÁM SÁT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giám sát

Xem đầy đủ từ "监察": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

监管 Động từ

jiānguǎnHán Việt: GIÁM QUẢN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giám sát

Xem đầy đủ từ "监管": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

监控 Động từ

jiānkòngHán Việt: GIÁM KHỐNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giám sát

Xem đầy đủ từ "监控": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

监

jiānHán Việt: GIÁM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giám sát

Xem đầy đủ từ "监": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

督

dūHán Việt: ĐỐC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giám sát

Xem đầy đủ từ "督": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

董

dǒngHán Việt: ĐỔNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giám sát

Xem đầy đủ từ "董": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

督察 Động từ

dūcháHán Việt: ĐỐC SÁT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giám sát

Xem đầy đủ từ "督察": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

督办 Động từ

dūbànHán Việt: ĐỐC BIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giám sát

Xem đầy đủ từ "督办": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

领班 Động từ

lǐngbān giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giám sát

Xem đầy đủ từ "领班": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

监听 Động từ

jiāntīngHán Việt: GIÁM THÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giám sát; nghe lén; nghe trộm

Xem đầy đủ từ "监听": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

监守 Động từ

jiānshǒuHán Việt: GIÁM THỦ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giám sát

Xem đầy đủ từ "监守": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giám sát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Giám sát tiếng Trung là gì?

"giám sát" trong tiếng Trung là 监督 (động từ), 监视 (động từ), 管理 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.