Giới thiệu tiếng Trung là gì?
"giới thiệu" trong tiếng Trung là 介绍 (động từ), 说明 (động từ), 引进 (động từ).
介绍 Động từ
Hán Việt: GIỚI THIỆU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giới thiệu (ai với ai)
- 她在派对上将我介绍给他。 Cô ấy giới thiệu tôi cho hắn ở buổi tiệc.
说明 Động từ
Hán Việt: THUYẾT MINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giải thích; thuyết minh; nói rõ; giới thiệu
引进 Động từ
Hán Việt: DẪN TIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giới thiệu
推举 Động từ
Hán Việt: SUY CỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đề cử như một ứng cử viên xứng đáng; giới thiệu
介
Hán Việt: GIỚI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giới thiệu
荐
Hán Việt: TIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giới thiệu
引见 Động từ
Hán Việt: DẪN KIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giới thiệu (ai đó)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giới thiệu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 安利ānlìĐộng từ · Giới thiệu (sản phẩm, v.v.); quảng bá
- 引用yǐnyòngĐộng từ · Giới thiệu; bổ nhiệm
- 引导yǐndǎoĐộng từ · Giới thiệu
- 推出tuīchūĐộng từ · Giới thiệu
- 引入yǐnrùĐộng từ · Giới thiệu
- 概论gàilùnDanh từ · Giới thiệu
- 倡chàngĐịnh nghĩa · Giới thiệu
- 援引yuányǐnĐộng từ · Giới thiệu (bạn bè, đồng nghiệp, v.v.)
- 前言qiányánDanh từ · Giới thiệu
- 导语dǎoyǔGiới thiệu
- 荐举jiànjǔĐộng từ · Giới thiệu
- 引言yǐnyánDanh từ · Giới thiệu
Câu hỏi thường gặp
Giới thiệu tiếng Trung là gì?
"giới thiệu" trong tiếng Trung là 介绍 (động từ), 说明 (động từ), 引进 (động từ).