Giữa tiếng Trung là gì?
"giữa" trong tiếng Trung là 中间 (danh từ), 之间 (phương vị từ), 间 (lượng từ).
中间 Danh từ
Hán Việt: TRUNG GIAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở giữa; trong; giữa; trong số
之间 Phương vị từ
Hán Việt: CHI GIAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giữa; trong số; giữa chừng
- 我们之间完了,把戒指还给我! Chuyện giữa chúng ta kết thúc rồi. Trả lại tôi chiếc nhẫn!
间 Lượng từ
Hán Việt: GIAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giữa
当中 Danh từ
Hán Việt: ĐƯƠNG TRUNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giữa
中期 Danh từ
Hán Việt: TRUNG KỲ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giữa (một khoảng thời gian)
正中 Danh từ
Hán Việt: CHÍNH TRUNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giữa
中叶 Danh từ
Hán Việt: TRUNG DIỆP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giữa- (ví dụ: giữa thế kỷ)
中段 Danh từ
Hán Việt: TRUNG ĐOẠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đoạn giữa; thời kỳ giữa; khu vực giữa; giữa-
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giữa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giữa tiếng Trung là gì?
"giữa" trong tiếng Trung là 中间 (danh từ), 之间 (phương vị từ), 间 (lượng từ).