TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Kéo tiếng Trung là gì?

"kéo" trong tiếng Trung là 拉 (động từ), 剪刀 (danh từ), 拽 (động từ).

拉 Động từ

lāHán Việt: LẠP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kéo

  • 他拉上了他的包。 Anh ta kéo khóa cái túi lại.

Xem đầy đủ từ "拉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

剪刀 Danh từ

jiǎndāoHán Việt: TIỄN ĐAO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kéo

Xem đầy đủ từ "剪刀": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

拽 Động từ

zhuài giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kéo

Xem đầy đủ từ "拽": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

剪 Động từ

jiǎnHán Việt: TIỄN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kéo

Xem đầy đủ từ "剪": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

拖 Động từ

tuōHán Việt: THA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kéo

Xem đầy đủ từ "拖": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

扯 Động từ

chěHán Việt: XẢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kéo

Xem đầy đủ từ "扯": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

挽 Động từ

wǎnHán Việt: VÃN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kéo

Xem đầy đủ từ "挽": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

扳 Động từ

bān giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kéo

Xem đầy đủ từ "扳": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

拉动 Động từ

lādòngHán Việt: LẠP ĐỘNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kéo

Xem đầy đủ từ "拉动": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

牵引 Động từ

qiānyǐnHán Việt: KHIÊN DẪN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kéo; kéo (một cỗ xe); kéo đi

Xem đầy đủ từ "牵引": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

掣

chè giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kéo

Xem đầy đủ từ "掣": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

拉扯 Động từ

lāche giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kéo

Xem đầy đủ từ "拉扯": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

曳

yèHán Việt: DUỆ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kéo

Xem đầy đủ từ "曳": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

铰 Danh từ

jiǎoHán Việt: HIỆU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kéo

Xem đầy đủ từ "铰": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kéo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Kéo tiếng Trung là gì?

"kéo" trong tiếng Trung là 拉 (động từ), 剪刀 (danh từ), 拽 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.