Kéo tiếng Trung là gì?
"kéo" trong tiếng Trung là 拉 (động từ), 剪刀 (danh từ), 拽 (động từ).
拉 Động từ
Hán Việt: LẠP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kéo
- 他拉上了他的包。 Anh ta kéo khóa cái túi lại.
剪刀 Danh từ
Hán Việt: TIỄN ĐAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kéo
拽 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kéo
剪 Động từ
Hán Việt: TIỄN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kéo
拖 Động từ
Hán Việt: THA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kéo
扯 Động từ
Hán Việt: XẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kéo
挽 Động từ
Hán Việt: VÃN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kéo
扳 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kéo
拉动 Động từ
Hán Việt: LẠP ĐỘNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kéo
牵引 Động từ
Hán Việt: KHIÊN DẪN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kéo; kéo (một cỗ xe); kéo đi
掣
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kéo
拉扯 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kéo
曳
Hán Việt: DUỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kéo
铰 Danh từ
Hán Việt: HIỆU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kéo
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kéo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kéo tiếng Trung là gì?
"kéo" trong tiếng Trung là 拉 (động từ), 剪刀 (danh từ), 拽 (động từ).