TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Kỳ lạ tiếng Trung là gì?

"kỳ lạ" trong tiếng Trung là 奇怪 (tính từ), 古怪 (tính từ), 离奇 (tính từ).

奇怪 Tính từ

qíguàiHán Việt: KỲ QUÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kỳ lạ

Xem đầy đủ từ "奇怪": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

古怪 Tính từ

gǔguàiHán Việt: CỔ QUÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kỳ lạ

Xem đầy đủ từ "古怪": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

离奇 Tính từ

líqíHán Việt: LY KỲ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kỳ lạ; kỳ quái

Xem đầy đủ từ "离奇": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

奇

qíHán Việt: KỲ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kỳ lạ

Xem đầy đủ từ "奇": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

奇异 Tính từ

qíyìHán Việt: KỲ DỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kỳ lạ

Xem đầy đủ từ "奇异": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

诡异 Tính từ

guǐyìHán Việt: QUỶ DỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kỳ lạ

Xem đầy đủ từ "诡异": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

蹊跷 Tính từ

qīqiāo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kỳ lạ; kỳ quặc; đáng ngờ; có gì đó không ổn

Xem đầy đủ từ "蹊跷": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

异国 Danh từ

yìguóHán Việt: DỊ QUỐC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kỳ lạ

Xem đầy đủ từ "异国": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kỳ lạ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Kỳ lạ tiếng Trung là gì?

"kỳ lạ" trong tiếng Trung là 奇怪 (tính từ), 古怪 (tính từ), 离奇 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.