TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Khả năng tiếng Trung là gì?

"khả năng" trong tiếng Trung là 能力 (danh từ), 可能性 (danh từ), 功能 (danh từ).

能力 Danh từ

nénglìHán Việt: NĂNG LỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khả năng

Xem đầy đủ từ "能力": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

可能性 Danh từ

kěnéngxìngHán Việt: KHẢ NĂNG TÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khả năng; xác suất

Xem đầy đủ từ "可能性": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

功能 Danh từ

gōngnéngHán Việt: CÔNG NĂNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chức năng; khả năng

Xem đầy đủ từ "功能": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

才干 Danh từ

cáigànHán Việt: TÀI CÁN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khả năng

Xem đầy đủ từ "才干": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

能耐 Danh từ

néngnàiHán Việt: NĂNG NẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khả năng

Xem đầy đủ từ "能耐": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khả năng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Khả năng tiếng Trung là gì?

"khả năng" trong tiếng Trung là 能力 (danh từ), 可能性 (danh từ), 功能 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.