Khả năng tiếng Trung là gì?
"khả năng" trong tiếng Trung là 能力 (danh từ), 可能性 (danh từ), 功能 (danh từ).
能力 Danh từ
Hán Việt: NĂNG LỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khả năng
可能性 Danh từ
Hán Việt: KHẢ NĂNG TÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khả năng; xác suất
功能 Danh từ
Hán Việt: CÔNG NĂNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chức năng; khả năng
才干 Danh từ
Hán Việt: TÀI CÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khả năng
能耐 Danh từ
Hán Việt: NĂNG NẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khả năng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khả năng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 两把刷子liǎngbǎshuāziKhả năng
- 可能kěnéngTính từ · Khả năng
- 才cáiPhó từ · Khả năng; tài năng
- 本领běnlǐngDanh từ · Khả năng
- 能量néngliàngDanh từ · Khả năng
- 本事běnshiDanh từ · Khả năng
- 力lìDanh từ · Khả năng
- 手段shǒuduànDanh từ · Kỹ năng; khả năng
- 才能cáinéngDanh từ · Khả năng
- 具jùKhả năng
- 道行dàohéngDanh từ · Khả năng
- 解数xièshùDanh từ · Khả năng
- 官能guānnéngDanh từ · Khả năng
Câu hỏi thường gặp
Khả năng tiếng Trung là gì?
"khả năng" trong tiếng Trung là 能力 (danh từ), 可能性 (danh từ), 功能 (danh từ).