Khắc tiếng Trung là gì?
"khắc" trong tiếng Trung là 雕刻 (động từ), 雕 (động từ), 镌 (động từ).
雕刻 Động từ
Hán Việt: ĐIÊU KHẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khắc
- 这座雕像是由樱木雕刻而成。 Bức tượng được chạm khắc từ gỗ cây anh đào.
雕 Động từ
Hán Việt: ĐIÊU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khắc
镌 Động từ
Hán Việt: THUYÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khắc (trên gỗ hoặc đá)
契
Hán Việt: KHẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khắc
镂
Hán Việt: LŨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khắc
铭
Hán Việt: MINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khắc
镌刻 Động từ
Hán Việt: THUYÊN KHẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khắc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khắc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khắc tiếng Trung là gì?
"khắc" trong tiếng Trung là 雕刻 (động từ), 雕 (động từ), 镌 (động từ).