TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Khao khát tiếng Trung là gì?

"khao khát" trong tiếng Trung là 向往 (động từ), 渴望 (động từ), 愿 (động từ).

向往 Động từ

xiàngwǎngHán Việt: HƯỚNG VÃNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khao khát

Xem đầy đủ từ "向往": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

渴望 Động từ

kěwàngHán Việt: KHÁT VỌNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khao khát

  • 我们的人民渴望独立。 Nhân dân chúng tôi đang khao khát sự độc lập.

Xem đầy đủ từ "渴望": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

愿 Động từ

yuànHán Việt: NGUYỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mong muốn; hy vọng; khao khát

Xem đầy đủ từ "愿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

欲

yùHán Việt: DỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khao khát

Xem đầy đủ từ "欲": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

巴

bāHán Việt: BA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khao khát

Xem đầy đủ từ "巴": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

憧憬 Động từ

chōngjǐng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khao khát; mong chờ

Xem đầy đủ từ "憧憬": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khao khát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Khao khát tiếng Trung là gì?

"khao khát" trong tiếng Trung là 向往 (động từ), 渴望 (động từ), 愿 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.