Khao khát tiếng Trung là gì?
"khao khát" trong tiếng Trung là 向往 (động từ), 渴望 (động từ), 愿 (động từ).
向往 Động từ
Hán Việt: HƯỚNG VÃNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khao khát
渴望 Động từ
Hán Việt: KHÁT VỌNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khao khát
- 我们的人民渴望独立。 Nhân dân chúng tôi đang khao khát sự độc lập.
愿 Động từ
Hán Việt: NGUYỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mong muốn; hy vọng; khao khát
欲
Hán Việt: DỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khao khát
巴
Hán Việt: BA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khao khát
憧憬 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khao khát; mong chờ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khao khát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 企求qǐqiúĐộng từ · Tìm kiếm; hy vọng đạt được; khao khát
- 欲求yùqiúKhao khát
- 热望rèwàngĐộng từ · Khao khát
- 想望xiǎngwàngĐộng từ · Khao khát
- 渴慕kěmùĐộng từ · Khao khát
- 心愿xīnyuànDanh từ · Khao khát
- 意yìKhao khát
- 神往shénwǎngĐộng từ · Khao khát
- 意欲yìyùĐộng từ · Ý định; khao khát
- 饥渴jīkěTính từ · Khao khát (kiến thức, tình yêu, v.v.)
- 眷恋juànliànĐộng từ · Khao khát
- 谂shěnKhao khát
- 馋涎欲滴chánxiányùdīCụm từ · Khao khát
- 垂涎三尺chuíxiánsānchǐCụm từ · Khao khát
- 觊jìKhao khát
- 思恋sīliànĐộng từ · Khao khát
- 贪求tānqiúĐộng từ · Khao khát
Câu hỏi thường gặp
Khao khát tiếng Trung là gì?
"khao khát" trong tiếng Trung là 向往 (động từ), 渴望 (động từ), 愿 (động từ).