TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Khen ngợi tiếng Trung là gì?

"khen ngợi" trong tiếng Trung là 表扬 (động từ), 称赞 (động từ), 赞扬 (động từ).

表扬 Động từ

biǎoyángHán Việt: BIỂU DƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khen ngợi

Xem đầy đủ từ "表扬": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

称赞 Động từ

chēngzànHán Việt: XƯNG TÁN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khen ngợi

Xem đầy đủ từ "称赞": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

赞扬 Động từ

zànyángHán Việt: TÁN DƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khen ngợi

Xem đầy đủ từ "赞扬": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

夸奖 Động từ

kuājiǎngHán Việt: KHOA TƯỞNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khen ngợi

Xem đầy đủ từ "夸奖": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

恭维 Động từ

gōngweiHán Việt: CUNG DUY giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khen ngợi

Xem đầy đủ từ "恭维": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

赞许 Động từ

zànxǔHán Việt: TÁN HỨA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khen ngợi

Xem đầy đủ từ "赞许": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

誉

yùHán Việt: DỰ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khen ngợi

Xem đầy đủ từ "誉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

称道 Động từ

chēngdàoHán Việt: XƯNG ĐẠO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khen ngợi

Xem đầy đủ từ "称道": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

称颂 Động từ

chēngsòngHán Việt: XƯNG TỤNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khen ngợi

Xem đầy đủ từ "称颂": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

赞誉

zànyùHán Việt: TÁN DỰ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khen ngợi

Xem đầy đủ từ "赞誉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

褒 Định nghĩa

bāoHán Việt: BAO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khen ngợi; ca ngợi; tán dương

Xem đầy đủ từ "褒": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

夸赞

kuāzànHán Việt: KHOA TÁN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khen ngợi

Xem đầy đủ từ "夸赞": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khen ngợi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Khen ngợi tiếng Trung là gì?

"khen ngợi" trong tiếng Trung là 表扬 (động từ), 称赞 (động từ), 赞扬 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.