Kinh doanh tiếng Trung là gì?
"kinh doanh" trong tiếng Trung là 行业 (danh từ), 业务 (danh từ), 商业 (danh từ).
行业 Danh từ
Hán Việt: HÀNG NGHIỆP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngành nghề; nghề nghiệp; ngành; kinh doanh
业务 Danh từ
Hán Việt: NGHIỆP VỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kinh doanh
商业 Danh từ
Hán Việt: THƯƠNG NGHIỆP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kinh doanh
营业 Động từ
Hán Việt: DOANH NGHIỆP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kinh doanh
生意 Danh từ
Hán Việt: SINH Ý giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buôn bán, kinh doanh
- 这场生意正面临著赤字。 Công việc kinh doanh đang phát đạt.
工商业 Danh từ
Hán Việt: CÔNG THƯƠNG NGHIỆP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kinh doanh
贩
Hán Việt: PHIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kinh doanh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kinh doanh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kinh doanh tiếng Trung là gì?
"kinh doanh" trong tiếng Trung là 行业 (danh từ), 业务 (danh từ), 商业 (danh từ).