TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lãng phí tiếng Trung là gì?

"lãng phí" trong tiếng Trung là 浪费 (động từ), 耗费 (động từ), 糟蹋 (động từ).

浪费 Động từ

làngfèiHán Việt: LÃNG PHÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lãng phí

Xem đầy đủ từ "浪费": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

耗费 Động từ

hàofèiHán Việt: HAO PHÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lãng phí

Xem đầy đủ từ "耗费": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

糟蹋 Động từ

zāotàHán Việt: TAO ĐẠP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lãng phí

Xem đầy đủ từ "糟蹋": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

耗 Động từ

hàoHán Việt: HAO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lãng phí

Xem đầy đủ từ "耗": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

白费 Động từ

báifèiHán Việt: BẠCH PHÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lãng phí (sức lực, v.v.)

Xem đầy đủ từ "白费": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lãng phí" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lãng phí tiếng Trung là gì?

"lãng phí" trong tiếng Trung là 浪费 (động từ), 耗费 (động từ), 糟蹋 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.