TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lưu trữ tiếng Trung là gì?

"lưu trữ" trong tiếng Trung là 档案 (danh từ), 积 (động từ), 㝉.

档案 Danh từ

dàng'àn giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hồ sơ; ghi chép; lưu trữ

Xem đầy đủ từ "档案": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

积 Động từ

jīHán Việt: TÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tích lũy; gom góp; lưu trữ

Xem đầy đủ từ "积": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

㝉

zhù giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lưu trữ

Xem đầy đủ từ "㝉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

贮存 Động từ

zhùcúnHán Việt: TRỮ TỒN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lưu trữ

Xem đầy đủ từ "贮存": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

存有 Động từ

cúnyǒuHán Việt: TỒN HỮU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lưu trữ

Xem đầy đủ từ "存有": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

贮

zhùHán Việt: TRỮ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lưu trữ

Xem đầy đủ từ "贮": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

归档 Động từ

guīdàng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lưu trữ

Xem đầy đủ từ "归档": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

储藏 Động từ

chǔcángHán Việt: TRỮ TÀNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lưu trữ

Xem đầy đủ từ "储藏": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lưu trữ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lưu trữ tiếng Trung là gì?

"lưu trữ" trong tiếng Trung là 档案 (danh từ), 积 (động từ), 㝉.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.