Liên tiếp tiếng Trung là gì?
"liên tiếp" trong tiếng Trung là 相继 (phó từ), 一连 (phó từ).
相继 Phó từ
Hán Việt: TƯƠNG KẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liên tiếp
一连 Phó từ
Hán Việt: NHẤT LIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liên tiếp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "liên tiếp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 连liánTrợ từ · Liên tiếp
- 纷纷fēnfēnTính từ · Liên tiếp
- 陆续lùxùPhó từ · Liên tiếp
- 依次yīcìPhó từ · Liên tiếp
- 接连jiēliánPhó từ · Liên tiếp
- 先后xiānhòuDanh từ · Liên tiếp; hết cái này đến cái khác
- 连续liánxùPhó từ · Liên tiếp
- 有序yǒuxùTính từ · Liên tiếp
- 历任lìrènĐộng từ · Liên tiếp (chủ tịch, v.v.)
- 历次lìcìTính từ · Liên tiếp
- 连缀liánzhuìĐộng từ · Liên tiếp
- 级联jíliánLiên tiếp
Câu hỏi thường gặp
Liên tiếp tiếng Trung là gì?
"liên tiếp" trong tiếng Trung là 相继 (phó từ), 一连 (phó từ).