TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mãnh liệt tiếng Trung là gì?

"mãnh liệt" trong tiếng Trung là 激烈 (tính từ), 剧烈 (tính từ), 猛烈 (tính từ).

激烈 Tính từ

jīliè giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mãnh liệt

Xem đầy đủ từ "激烈": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

剧烈 Tính từ

jùlièHán Việt: KỊCH LIỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dữ dội; cấp tính; nghiêm trọng; mãnh liệt

Xem đầy đủ từ "剧烈": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

猛烈 Tính từ

měnglièHán Việt: MÃNH LIỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mãnh liệt; dữ dội; mạnh mẽ; cường liệt

Xem đầy đủ từ "猛烈": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

慷慨 Tính từ

kāngkǎiHán Việt: KHẢNG KHÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mãnh liệt; nhiệt thành

Xem đầy đủ từ "慷慨": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

旺盛 Tính từ

wàngshèngHán Việt: VƯỢNG THỊNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mãnh liệt

Xem đầy đủ từ "旺盛": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

激越 Tính từ

jīyuè giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mãnh liệt

Xem đầy đủ từ "激越": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mãnh liệt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mãnh liệt tiếng Trung là gì?

"mãnh liệt" trong tiếng Trung là 激烈 (tính từ), 剧烈 (tính từ), 猛烈 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.