Mãnh liệt tiếng Trung là gì?
"mãnh liệt" trong tiếng Trung là 激烈 (tính từ), 剧烈 (tính từ), 猛烈 (tính từ).
激烈 Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mãnh liệt
剧烈 Tính từ
Hán Việt: KỊCH LIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dữ dội; cấp tính; nghiêm trọng; mãnh liệt
猛烈 Tính từ
Hán Việt: MÃNH LIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mãnh liệt; dữ dội; mạnh mẽ; cường liệt
慷慨 Tính từ
Hán Việt: KHẢNG KHÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mãnh liệt; nhiệt thành
旺盛 Tính từ
Hán Việt: VƯỢNG THỊNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mãnh liệt
激越 Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mãnh liệt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mãnh liệt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 烈性lièxìngMạnh; dữ dội; mãnh liệt; độc hại
- 酷烈kùlièTính từ · Mãnh liệt
- 尖锐jiānruìTính từ · Mãnh liệt
- 猛měngTính từ · Mãnh liệt
- 浓郁nóngyùTính từ · Mãnh liệt
- 烈lièMãnh liệt
- 隆lóngMãnh liệt
- 激jīMãnh liệt
- 凌厉línglìMãnh liệt
- 激荡jīdàngMãnh liệt
- 慷慨激昂kāngkǎijī'ángCụm từ · Mãnh liệt
- 悍hànMãnh liệt
- 暴烈bàolièTính từ · Mãnh liệt
- 勃然bóránTính từ · Mãnh liệt
Câu hỏi thường gặp
Mãnh liệt tiếng Trung là gì?
"mãnh liệt" trong tiếng Trung là 激烈 (tính từ), 剧烈 (tính từ), 猛烈 (tính từ).