TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mơ hồ tiếng Trung là gì?

"mơ hồ" trong tiếng Trung là 晕 (động từ), 模糊 (tính từ), 糊涂 (tính từ).

晕 Động từ

yūnHán Việt: VỰNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mơ hồ

Xem đầy đủ từ "晕": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

模糊 Tính từ

móhuHán Việt: MÔ HỒ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mơ hồ

Xem đầy đủ từ "模糊": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

糊涂 Tính từ

hútuHán Việt: HỒ ĐỒ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mơ hồ

Xem đầy đủ từ "糊涂": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

含糊 Tính từ

hánhuHán Việt: HÀM HỒ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mơ hồ

Xem đầy đủ từ "含糊": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

隐约 Tính từ

yǐnyuēHán Việt: ẨN ƯỚC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mơ hồ

Xem đầy đủ từ "隐约": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

暧昧 Tính từ

àimèiHán Việt: ÁI MUỘI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mơ hồ

Xem đầy đủ từ "暧昧": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

糊 Động từ

húHán Việt: HỒ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mơ hồ

Xem đầy đủ từ "糊": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

悜

chěng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mơ hồ

Xem đầy đủ từ "悜": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

缈

miǎo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mơ hồ

Xem đầy đủ từ "缈": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mơ hồ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mơ hồ tiếng Trung là gì?

"mơ hồ" trong tiếng Trung là 晕 (động từ), 模糊 (tính từ), 糊涂 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.