Mọi người tiếng Trung là gì?
"mọi người" trong tiếng Trung là 大家 (đại từ), 人 (danh từ), 大伙儿 (danh từ).
大家 Đại từ
Hán Việt: ĐẠI GIA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mọi người
- 她将必须为大家做饭。 Cô ấy sẽ phải nấu cơm cho tất cả mọi người.
- 她对大家都很亲切。 Đối với mọi người, nó đều rất thân thiết.
人 Danh từ
Hán Việt: NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người; mọi người
- 所有的人都知道那件事。 Hết cả mọi người đều biết chuyện đó.
大伙儿 Danh từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mọi người
诸位 Đại từ
Hán Việt: CHƯ VỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mọi người
各位 Đại từ
Hán Việt: CÁC VỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mọi người
众人 Danh từ
Hán Việt: CHÚNG NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mọi người
人们 Danh từ
Hán Việt: NHÂN MÔN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mọi người
- 以前人们以为只有人类才懂得用语言沟通。 Mọi người thường nghĩ rằng chỉ có con người mới có thể sử dụng ngôn nghĩ.
- 我喜欢观察人们在听到我说出我是谁时的反应。 Tôi thích xem phản ứng của mọi người không tôi nói tôi là ai.
人人 Danh từ
Hán Việt: NHÂN NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mọi người
各人 Danh từ
Hán Việt: CÁC NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mỗi người; mọi người
世人 Danh từ
Hán Việt: THẾ NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người đời (nói chung); người trên thế giới; mọi người
大伙
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mọi người
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mọi người" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mọi người tiếng Trung là gì?
"mọi người" trong tiếng Trung là 大家 (đại từ), 人 (danh từ), 大伙儿 (danh từ).