TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nguyên nhân tiếng Trung là gì?

"nguyên nhân" trong tiếng Trung là 原因 (danh từ), 因 (giới từ), 缘.

原因 Danh từ

yuányīnHán Việt: NGUYÊN NHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nguyên nhân; lý do

  • 警察调查事故的原因。 Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn.

Xem đầy đủ từ "原因": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

因 Giới từ

yīnHán Việt: NHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nguyên nhân

Xem đầy đủ từ "因": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

缘

yuánHán Việt: DUYÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nguyên nhân

Xem đầy đủ từ "缘": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

成因 Danh từ

chéngyīnHán Việt: THÀNH NHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nguyên nhân

Xem đầy đủ từ "成因": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

起因 Danh từ

qǐyīnHán Việt: KHỞI NHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nguyên nhân

Xem đầy đủ từ "起因": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

诱因 Danh từ

yòuyīnHán Việt: DỤ NHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nguyên nhân

Xem đầy đủ từ "诱因": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nguyên nhân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nguyên nhân tiếng Trung là gì?

"nguyên nhân" trong tiếng Trung là 原因 (danh từ), 因 (giới từ), 缘.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.