Nhẹ nhàng tiếng Trung là gì?
"nhẹ nhàng" trong tiếng Trung là 轻松 (tính từ), 温柔 (tính từ), 温和 (tính từ).
轻松 Tính từ
Hán Việt: KHINH TÙNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhẹ nhàng
温柔 Tính từ
Hán Việt: ÔN NHU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dịu dàng và mềm mại; nhẹ nhàng; ngọt ngào (thường dùng để tả cô gái hoặc phụ nữ); dịu dàng; tế nhị
温和 Tính từ
Hán Việt: ÔN HÒA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhẹ nhàng
平和 Tính từ
Hán Việt: BÌNH HÒA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhẹ nhàng
轻轻 Phó từ
Hán Việt: KHINH KHINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhẹ nhàng; mềm mại
轻声 Phó từ
Hán Việt: KHINH THANH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhẹ nhàng
和缓 Tính từ
Hán Việt: HÒA HOÃN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhẹ nhàng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhẹ nhàng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 轻柔qīngróuMềm mại; nhẹ nhàng; dẻo dai
- 幽微yōuwēiNhẹ nhàng
- 优柔yōuróuNhẹ nhàng
- 措置裕如cuòzhìyùrúCụm từ · Xử lý dễ dàng (thành ngữ); nhẹ nhàng
- 淑静shūjìngNhẹ nhàng
- 神仙shénxiānDanh từ · Người vui vẻ, nhẹ nhàng
- 文wénĐộng từ · Nhẹ nhàng
- 徐徐xúxúPhó từ · Nhẹ nhàng
- 委婉wěiwǎnTính từ · Nhẹ nhàng
- 低声dīshēngDanh từ · Nhẹ nhàng
- 徐xúNhẹ nhàng
- 慈cíNhẹ nhàng
- 娇jiāoNhẹ nhàng
- 沉静chénjìngTính từ · Nhẹ nhàng
- 舒缓shūhuǎnTính từ · Nhẹ nhàng
- 软和ruǎnhuoTính từ · Nhẹ nhàng
- 温厚wēnhòuTính từ · Nhẹ nhàng
- 文质彬彬wénzhìbīnbīnCụm từ · Nhẹ nhàng
- 温婉wēnwǎnTính từ · Nhẹ nhàng
- 纤弱xiānruòTính từ · Nhẹ nhàng
- 雅静yǎjìngTính từ · Nhẹ nhàng
- 文气wénqìDanh từ · Nhẹ nhàng
Câu hỏi thường gặp
Nhẹ nhàng tiếng Trung là gì?
"nhẹ nhàng" trong tiếng Trung là 轻松 (tính từ), 温柔 (tính từ), 温和 (tính từ).