Phục vụ tiếng Trung là gì?
"phục vụ" trong tiếng Trung là 服务 (danh từ), 招待 (động từ), 伺候 (động từ).
服务 Danh từ
Hán Việt: PHỤC VỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phục vụ
- 这是一家专门为学生提供服务的商店。 Cửa hàng này chỉ phục vụ học sinh sinh viên.
招待 Động từ
Hán Việt: CHIÊU ĐÃI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổ chức tiệc; tiếp đãi; chiêu đãi (khách); phục vụ (khách hàng)
伺候 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phục vụ; hầu hạ
侍候 Động từ
Hán Việt: THỊ HẬU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phục vụ
侍 Động từ
Hán Việt: THỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phục vụ
侍从 Danh từ
Hán Việt: THỊ TÒNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phục vụ (một nhân vật quan trọng)
管待 Động từ
Hán Việt: QUẢN ĐÃI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phục vụ
效劳 Động từ
Hán Việt: HIỆU LAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phục vụ (trong một khả năng nào đó)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phục vụ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 服务生fúwùshēngDanh từ · Phục vụ (trong nhà hàng)
- 提供tígōngĐộng từ
- 事shìDanh từ · Phục vụ, phụng sự, hầu hạ
- 服fúĐộng từ · Phục vụ (trong quân đội, án tù, v.v.)
- 指向zhǐxiàngĐộng từ · Phục vụ
- 效力xiàolìDanh từ · Phục vụ (trong một khả năng nào đó)
- 奉fèngĐộng từ · Phục vụ
- 服侍fúshiĐộng từ · Phục vụ
- 随从suícóngĐộng từ · Phục vụ
- 伙计huǒjiPhục vụ
- 侍奉shìfèngĐộng từ · Phục vụ
- 备办bèibànĐộng từ · Phục vụ
- 支应zhīyìngĐộng từ · Phục vụ
Câu hỏi thường gặp
Phục vụ tiếng Trung là gì?
"phục vụ" trong tiếng Trung là 服务 (danh từ), 招待 (động từ), 伺候 (động từ).