Phong phú tiếng Trung là gì?
"phong phú" trong tiếng Trung là 充实 (tính từ), 充沛 (tính từ), 雄厚 (tính từ).
充实 Tính từ
Hán Việt: SUNG THỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phong phú
充沛 Tính từ
Hán Việt: SUNG BÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dồi dào; phong phú
雄厚 Tính từ
Hán Việt: HÙNG HẬU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đáng kể; mạnh mẽ; dồi dào; phong phú
丰盛 Tính từ
Hán Việt: PHONG THỊNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phong phú
丰硕 Tính từ
Hán Việt: PHONG THẠC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dồi dào; to lớn; phong phú (về tài nguyên v.v.)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phong phú" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 盎然àngránTính từ · Dồi dào; phong phú; tràn đầy; sôi nổi
- 丰富fēngfùTính từ · Phong phú
- 多样duōyàngTính từ · Phong phú
- 丰fēngTính từ · Phong phú
- 博bóPhong phú
- 充裕chōngyùTính từ · Phong phú
- 盎àngTràn đầy; phong phú
- 丰沛fēngpèiTính từ · Phong phú (về nước)
- 沛pèiPhong phú
- 充盈chōngyíngĐộng từ · Phong phú
- 优裕yōuyùTính từ · Phong phú
- 阔气kuòqiDanh từ · Phong phú
- 浓艳nóngyànPhong phú
- 蓬蓬péngpéngTính từ · Phong phú
- 宽余kuānyúPhong phú
Câu hỏi thường gặp
Phong phú tiếng Trung là gì?
"phong phú" trong tiếng Trung là 充实 (tính từ), 充沛 (tính từ), 雄厚 (tính từ).