Qua đời tiếng Trung là gì?
"qua đời" trong tiếng Trung là 去世 (động từ), 逝世 (động từ), 驾崩 (động từ).
去世 Động từ
Hán Việt: KHỨ THẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Qua đời
逝世 Động từ
Hán Việt: THỆ THẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Qua đời; chết; băng hà; mất
驾崩 Động từ
Hán Việt: GIÁ BĂNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Qua đời
圆寂 Động từ
Hán Việt: VIÊN TỊCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Qua đời
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "qua đời" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 辞世císhìĐộng từ · Qua đời
- 仙逝xiānshìĐộng từ · Qua đời
- 见马克思jiàn MǎkèsīĐộng từ · Chết; qua đời
- 去逝qùshìQua đời
- 迁qiānĐộng từ · Chết; qua đời
- 不在bùzàiĐộng từ · Qua đời
- 亡wángQua đời
- 上山shàngshānĐộng từ · Qua đời
- 逝shìQua đời; chết
- 上天shàngtiānDanh từ · Qua đời; mất
- 无常wúchángTính từ · Qua đời
- 过世guòshìĐộng từ · Qua đời
- 逝去shìqùĐộng từ · Qua đời
- 亡故wánggùĐộng từ · Qua đời
- 谢世xièshìĐộng từ · Qua đời
- 离世líshìĐộng từ · Qua đời
- 作古zuògǔĐộng từ · Qua đời
- 蹬腿dēngtuǐQua đời
- 凋落diāoluòĐộng từ · Qua đời
- 不讳bùhuìĐộng từ · Qua đời
- 故世gùshìĐộng từ · Qua đời
- 永逝yǒngshìĐộng từ · Qua đời
- 驾鹤西去jiàhèxīqùCụm từ · Qua đời
Câu hỏi thường gặp
Qua đời tiếng Trung là gì?
"qua đời" trong tiếng Trung là 去世 (động từ), 逝世 (động từ), 驾崩 (động từ).