Quyến rũ tiếng Trung là gì?
"quyến rũ" trong tiếng Trung là 迷人 (tính từ), 诱人 (tính từ), 勾引 (động từ).
迷人 Tính từ
Hán Việt: MÊ NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quyến rũ
诱人 Tính từ
Hán Việt: DỤ NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hấp dẫn; quyến rũ; mê hoặc
勾引 Động từ
Hán Việt: CÂU DẪN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quyến rũ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quyến rũ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 清丽qīnglìDuyên dáng; tao nhã; quyến rũ; xinh đẹp
- 妖娆yāoráoTính từ · Quyến rũ
- 风情万种fēngqíngwànzhǒngQuyến rũ; duyên dáng
- 香艳xiāngyànQuyến rũ
- 妖媚yāomèiTính từ · Quyến rũ
- 绰约chuòyuēTính từ · Duyên dáng; quyến rũ
- 魅力四射mèilìsìshèQuyến rũ; cuốn hút; mê hoặc
- 冶艳yěyànQuyến rũ
- 媚惑mèihuòQuyến rũ; mê hoặc
- 性感xìnggǎnTính từ · Quyến rũ
- 引诱yǐnyòuĐộng từ · Quyến rũ
- 火辣辣huǒlàlàTính từ · Quyến rũ
- 俊俏jùnqiàoTính từ · Quyến rũ
- 妖yāoQuyến rũ
- 放电fàngdiànĐộng từ · Quyến rũ
- 俏qiàoQuyến rũ
- 媚mèiQuyến rũ
- 奸淫jiānyínĐộng từ · Quyến rũ
- 妩媚wǔmèiTính từ · Quyến rũ
- 魅mèiQuyến rũ
- 绮丽qǐlìTính từ · Quyến rũ
- 醉人zuìrénĐộng từ · Quyến rũ
- 娇媚jiāomèiTính từ · Quyến rũ
- 神魂颠倒shénhúndiāndǎoCụm từ · Quyến rũ
- 迷住mízhuĐộng từ · Quyến rũ
- 俏皮qiàopiTính từ · Quyến rũ
- 柔媚róumèiTính từ · Quyến rũ
Câu hỏi thường gặp
Quyến rũ tiếng Trung là gì?
"quyến rũ" trong tiếng Trung là 迷人 (tính từ), 诱人 (tính từ), 勾引 (động từ).