Thoát khỏi tiếng Trung là gì?
"thoát khỏi" trong tiếng Trung là 摆脱 (động từ), 脱身 (động từ).
摆脱 Động từ
Hán Việt: BÃI THOÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thoát khỏi
脱身 Động từ
Hán Việt: THOÁT THÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thoát khỏi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thoát khỏi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 脱tuōĐộng từ · Thoát khỏi
- 脱离tuōlíĐộng từ · Thoát khỏi
- 解除jiěchúĐộng từ · Thoát khỏi
- 清除qīngchúĐộng từ · Thoát khỏi
- 解脱jiětuōĐộng từ · Thoát khỏi
- 破除pòchúĐộng từ · Thoát khỏi
- 枪毙qiāngbìĐộng từ · Thoát khỏi
- 剔除tīchúĐộng từ · Thoát khỏi
- 逃脱táotuōĐộng từ · Thoát khỏi
- 脱手tuōshǒuĐộng từ · Thoát khỏi
- 挣脱zhèngtuōĐộng từ · Thoát khỏi
- 遁dùnThoát khỏi
- 甩开shuǎikāiThoát khỏi
- 甩掉shuǎidiàoĐộng từ · Thoát khỏi
- 搪tángThoát khỏi
Câu hỏi thường gặp
Thoát khỏi tiếng Trung là gì?
"thoát khỏi" trong tiếng Trung là 摆脱 (động từ), 脱身 (động từ).