TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thu hút tiếng Trung là gì?

"thu hút" trong tiếng Trung là 吸引 (động từ), 勾 (động từ), 招揽 (động từ).

吸引 Động từ

xīyǐnHán Việt: HẤP DẪN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thu hút; hấp dẫn; làm mê hoặc

  • 飞蛾被光线吸引。 Bướm đêm bị ánh sáng thu hút.
  • 这个应用程式每日吸引超过一万位使用者使用其功能。 Ứng dụng này thu hút hơn 10000 người dùng mỗi ngày sử dụng những tính năng của nó.

Xem đầy đủ từ "吸引": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

勾 Động từ

gōuHán Việt: CÂU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thu hút

Xem đầy đủ từ "勾": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

招揽 Động từ

zhāolǎnHán Việt: CHIÊU LÃM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thu hút (khách hàng); quảng bá (kinh doanh)

Xem đầy đủ từ "招揽": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

招来 Động từ

zhāoláiHán Việt: CHIÊU LAI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thu hút

Xem đầy đủ từ "招来": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thu hút" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thu hút tiếng Trung là gì?

"thu hút" trong tiếng Trung là 吸引 (động từ), 勾 (động từ), 招揽 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.