TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

引

HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
yǐn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DẪN
Bộ thủ: 弓 (cung) · bộ số 57 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: dẫn, dấn

引 nghĩa là Kéo (ví dụ: dây cung).

Nghĩa của 引

yǐn

DẪN
  1. Kéo (ví dụ: dây cung)
  2. Lôi
  3. Kéo căng ra
  4. Mở rộng
  5. Kéo dài
  6. Liên quan hoặc làm dính líu đến
  7. Thu hút
  8. Dẫn dắt
  9. Rời khỏi
  10. Cung cấp bằng chứng hoặc lý do
  11. Chứng minh
  12. Đơn vị đo lường cũ bằng 10 丈 (zhàng), một phần ba mươi km hoặc 33,33 mét

Từ ghép có 引

Thành ngữ có 引

Câu hỏi thường gặp

引 nghĩa là gì?

引 (yǐn) nghĩa là Kéo (ví dụ: dây cung).

引 đọc thế nào?

引 đọc là yǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 引 là gì?

Âm Hán Việt của 引 là "dẫn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.