Trống rỗng tiếng Trung là gì?
"trống rỗng" trong tiếng Trung là 空虚 (tính từ), 虚 (tính từ), 空荡荡 (tính từ).
空虚 Tính từ
Hán Việt: KHÔNG HƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trống rỗng
虚 Tính từ
Hán Việt: HƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trống rỗng
空荡荡 Tính từ
Hán Việt: KHÔNG ĐÃNG ĐÃNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trống rỗng; vắng vẻ
空空
Hán Việt: KHÔNG KHÔNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trống rỗng
虚空 Tính từ
Hán Việt: HƯ KHÔNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trống rỗng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trống rỗng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 空空洞洞kōngkōngdòngdòngTrống rỗng
- 空洞无物kōngdòngwúwùCụm từ · Trống rỗng, không có gì (thành ngữ); thiếu nội dung
- 空洞洞kōngdòngdòngTrống rỗng
- 干gānĐộng từ · Trống rỗng; rỗng tuếch
- 呆dāiĐộng từ · Trống rỗng
- 空kòngTính từ · Trống rỗng
- 唐tángTrống rỗng
- 徒túTrần; trống rỗng
- 罄qìngTính từ · Rỗng; trống rỗng
- 无物wúwùĐộng từ · Trống rỗng
- 空头kōngtóuTính từ · Trống rỗng (lời hứa)
- 匮kuìTrống rỗng
- 空空如也kōngkōngrúyěCụm từ · Trống rỗng
- 人去楼空rénqùlóukōngCụm từ · (nơi ở) trống rỗng; hoang vắng
- 空疏kōngshūTính từ · Trống rỗng
- 唱空城计chàngkōngchéngjìĐộng từ · Trống rỗng; (bụng) đang réo
Câu hỏi thường gặp
Trống rỗng tiếng Trung là gì?
"trống rỗng" trong tiếng Trung là 空虚 (tính từ), 虚 (tính từ), 空荡荡 (tính từ).