TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

协

xié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 協

Âm Hán Việt HIỆP
Bộ thủ: 十 (thập) · bộ số 24 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: hiệp

协 nghĩa là hợp tác, hoa giải.

Nghĩa của 协

xié

HIỆPphồn thể 協
  1. Hợp tác
  2. Hoa giải
  3. Giúp đỡ
  4. Hỗ trợ
  5. Gia nhập

Từ ghép có 协

Thành ngữ có 协

  • 齐心协力 — Cùng chung mục đích (thành ngữ); nỗ lực đồng bộ
  • 同心协力 — Cùng chung mục đích (thành ngữ); nỗ lực hợp sức

Câu hỏi thường gặp

协 nghĩa là gì?

协 (xié) nghĩa là hợp tác, hoa giải.

协 đọc thế nào?

协 đọc là xié (pinyin).

Âm Hán Việt của 协 là gì?

Âm Hán Việt của 协 là "hiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.