考
HSK 3.0 cấp 2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 攷
Bộ thủ: 老 (lão) · bộ số 125 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿱耂丂(GTV),⿱耂⿺㇉一(H),⿱耂⿺㇉丿(JK) Mọi âm Hán Việt của chữ: khảo, lão
考 nghĩa là kiểm tra, xác minh.
Nghĩa của 考
kǎo
KHẢO- Kiểm tra
- Xác minh
- Thử nghiệm
- Khám xét
- Tham gia kỳ thi
- Dự thi đầu vào
- Người cha đã mất
kǎo
KHẢOphồn thể 攷- Đánh
- Đập
- Kiểm tra
- Thi
- Làm bài kiểm tra
- Biến thể của 考 (kǎo)
Từ ghép có 考
Thành ngữ có 考
Câu ví dụ với 考
- 我从早考到晚。 Wǒ cóng zǎo kǎo dào wǎn.Tôi đã làm bài thi từ sáng tới tối.Tatoeba #767731
- 考试前,你根本没复习,能考好吗? – 可也是。 Trước kỳ thi cậu căn bản chẳng ôn tập gì, có thi tốt nổi không? – Cũng đúngTatoeba #3709340
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
考 nghĩa là gì?
考 (kǎo) nghĩa là kiểm tra, xác minh.
考 đọc thế nào?
考 đọc là kǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 考 là gì?
Âm Hán Việt của 考 là "khảo".