Đi tiếng Trung là gì?
"đi" trong tiếng Trung là 到 (động từ), 去 (động từ), 走 (động từ).
到 Động từ
Hán Việt: ĐÁO giọng máy của trình duyệt
- 我每天早上到公园里遛狗。 Sáng nào tôi cũng dắt chó đi dạo tại công viên.
去 Động từ
Hán Việt: KHỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi
- 你去就免得我再去了。 Anh đi thì tôi khỏi đi.
- 你应该去睡觉了吧。 Bạn nên đi ngủ đi.
走 Động từ
Hán Việt: TẨU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi
- 你就要走了,是吗? Anh sắp đi rồi, phải không?
- 我们向菜园走去。 Chúng tôi đi về phía vườn rau.
行 Động từ
Hán Việt: HÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi
- 我一个人能行,你放心就是了。 Tớ một mình được mà, cậu cứ yên tâm đi.
往 Giới từ
Hán Việt: VÃNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi (một hướng)
- 你往前走,然后往右转,过了红绿灯就到了。 Đi thẳng rồi rẽ phải, đi qua đèn giao thông là đến nơi.
乘坐 Động từ
Hán Việt: THỪA TỌA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi (phương tiện giao thông)
游 Động từ
Hán Việt: DU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi
赴 Động từ
Hán Việt: PHÓ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi
乘车 Động từ
Hán Việt: THỪA XA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi (xe ô tô hoặc xe ngựa)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đi tiếng Trung là gì?
"đi" trong tiếng Trung là 到 (động từ), 去 (động từ), 走 (động từ).