TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ổn định tiếng Trung là gì?

"ổn định" trong tiếng Trung là 稳 (tính từ), 安定 (tính từ), 稳固 (tính từ).

稳 Tính từ

wěnHán Việt: ỔN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ổn định; vững vàng; ổn thoả

Xem đầy đủ từ "稳": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

安定 Tính từ

āndìngHán Việt: AN ĐỊNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ổn định; bình tĩnh; định cư

Xem đầy đủ từ "安定": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

稳固 Tính từ

wěngùHán Việt: ỔN CỐ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ổn định

Xem đầy đủ từ "稳固": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

安稳 Tính từ

ānwěnHán Việt: YÊN ỔN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vững vàng; ổn định; điềm tĩnh; bình tĩnh; (giấc ngủ) ngon; (quá trình chuyển đổi) suôn sẻ

Xem đầy đủ từ "安稳": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

落户 Động từ

luòhùHán Việt: LẠC HỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ổn định

Xem đầy đủ từ "落户": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ổn định" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ổn định tiếng Trung là gì?

"ổn định" trong tiếng Trung là 稳 (tính từ), 安定 (tính từ), 稳固 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.