Có tiếng Trung là gì?
"có" trong tiếng Trung là 有 (động từ), 具备 (động từ), 拥有 (động từ).
有 Động từ
Hán Việt: HỮU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có; có (gì đó); sở hữu
- 我现在有很多事要做。 Tôi có rất nhiều việc cần làm bây giờ.
- 我有个朋友住在札幌。 Tôi có một người bạn sống ở Sapporo.
具备 Động từ
Hán Việt: CỤ BỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có
拥有 Động từ
Hán Việt: ỦNG HỮU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có; sở hữu
- 汤姆拥有一台钢琴。 Tom có một cây đàn piano.
- 拥有一切的人可能会失去一切。 Ai có mọi thứ thì cũng có thể mất hết.
占有 Động từ
Hán Việt: CHIẾM HỮU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có
有着 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có
具有 Động từ
Hán Việt: CỤ HỮU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có; sở hữu
设有 Động từ
Hán Việt: THIẾT HỮU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có; tích hợp; có đặc điểm
有没有
Hán Việt: HỮU MỘT HỮU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có (bạn, họ, v.v.)... không?
- 我在检查这里有没有激光警报装置。 Tôi đang kiểm tra xem ở đây có thiết bị báo động laser hay không.
- 附近有没有青年旅舍? Có 1 nhà trọ thanh niên nào ở gần đây không ?
素有 Động từ
Hán Việt: TỐ HỮU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "có" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Có tiếng Trung là gì?
"có" trong tiếng Trung là 有 (động từ), 具备 (động từ), 拥有 (động từ).