TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Có tiếng Trung là gì?

"có" trong tiếng Trung là 有 (động từ), 具备 (động từ), 拥有 (động từ).

有 Động từ

yǒuHán Việt: HỮU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có; có (gì đó); sở hữu

  • 我现在有很多事要做。 Tôi có rất nhiều việc cần làm bây giờ.
  • 我有个朋友住在札幌。 Tôi có một người bạn sống ở Sapporo.

Xem đầy đủ từ "有": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

具备 Động từ

jùbèiHán Việt: CỤ BỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có

Xem đầy đủ từ "具备": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

拥有 Động từ

yōngyǒuHán Việt: ỦNG HỮU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có; sở hữu

  • 汤姆拥有一台钢琴。 Tom có một cây đàn piano.
  • 拥有一切的人可能会失去一切。 Ai có mọi thứ thì cũng có thể mất hết.

Xem đầy đủ từ "拥有": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

占有 Động từ

zhànyǒuHán Việt: CHIẾM HỮU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có

Xem đầy đủ từ "占有": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

有着 Động từ

yǒuzhe giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có

Xem đầy đủ từ "有着": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

具有 Động từ

jùyǒuHán Việt: CỤ HỮU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có; sở hữu

Xem đầy đủ từ "具有": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

设有 Động từ

shèyǒuHán Việt: THIẾT HỮU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có; tích hợp; có đặc điểm

Xem đầy đủ từ "设有": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

有没有

yǒuméiyǒuHán Việt: HỮU MỘT HỮU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có (bạn, họ, v.v.)... không?

  • 我在检查这里有没有激光警报装置。 Tôi đang kiểm tra xem ở đây có thiết bị báo động laser hay không.
  • 附近有没有青年旅舍? Có 1 nhà trọ thanh niên nào ở gần đây không ?

Xem đầy đủ từ "有没有": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

素有 Động từ

sùyǒuHán Việt: TỐ HỮU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có

Xem đầy đủ từ "素有": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "có" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Có tiếng Trung là gì?

"có" trong tiếng Trung là 有 (động từ), 具备 (động từ), 拥有 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.