Cầm tiếng Trung là gì?
"cầm" trong tiếng Trung là 拿 (động từ), 握 (động từ), 持 (động từ).
拿 Động từ
Hán Việt: NÃ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cầm
- 我错拿了你的雨伞。 Tôi đã cầm nhầm cây dù của bạn.
握 Động từ
Hán Việt: ÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cầm; nắm
持 Động từ
Hán Việt: TRÌ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cầm
把 Giới từ
Hán Việt: BẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cầm, nắm
攥
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cầm
搦 Danh từ
Hán Việt: NẶC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cầm (trong tay)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cầm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cầm tiếng Trung là gì?
"cầm" trong tiếng Trung là 拿 (động từ), 握 (động từ), 持 (động từ).