TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Che giấu tiếng Trung là gì?

"che giấu" trong tiếng Trung là 隐蔽 (động từ), 隐瞒 (động từ), 掩盖 (động từ).

隐蔽 Động từ

yǐnbìHán Việt: ẨN TẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Che giấu

Xem đầy đủ từ "隐蔽": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

隐瞒 Động từ

yǐnmánHán Việt: ẨN MAN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Che giấu

  • 公司的职员设法隐瞒,但真相不久便水落石出了。 Nhân viên trong công ty đó đã cố che giấu sự thật, nhưng cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra.

Xem đầy đủ từ "隐瞒": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

掩盖 Động từ

yǎngàiHán Việt: YỂM CÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Che giấu

Xem đầy đủ từ "掩盖": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

掩饰 Động từ

yǎnshìHán Việt: YỂM SỨC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Che giấu

Xem đầy đủ từ "掩饰": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

包庇 Động từ

bāobìHán Việt: BAO TÝ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Che giấu

Xem đầy đủ từ "包庇": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

藏 Động từ

cángHán Việt: TÀNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Che giấu

Xem đầy đủ từ "藏": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

隐藏 Động từ

yǐncángHán Việt: ẨN TÀNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Che giấu

Xem đầy đủ từ "隐藏": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

遮盖 Động từ

zhēgàiHán Việt: GIÀ CÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Che giấu

Xem đầy đủ từ "遮盖": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

藏匿 Động từ

cángnìHán Việt: TÀNG NẶC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Che giấu

Xem đầy đủ từ "藏匿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

昧

mèiHán Việt: MUỘI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Che giấu

Xem đầy đủ từ "昧": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "che giấu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Che giấu tiếng Trung là gì?

"che giấu" trong tiếng Trung là 隐蔽 (động từ), 隐瞒 (động từ), 掩盖 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.