Che giấu tiếng Trung là gì?
"che giấu" trong tiếng Trung là 隐蔽 (động từ), 隐瞒 (động từ), 掩盖 (động từ).
隐蔽 Động từ
Hán Việt: ẨN TẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Che giấu
隐瞒 Động từ
Hán Việt: ẨN MAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Che giấu
- 公司的职员设法隐瞒,但真相不久便水落石出了。 Nhân viên trong công ty đó đã cố che giấu sự thật, nhưng cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra.
掩盖 Động từ
Hán Việt: YỂM CÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Che giấu
掩饰 Động từ
Hán Việt: YỂM SỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Che giấu
包庇 Động từ
Hán Việt: BAO TÝ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Che giấu
藏 Động từ
Hán Việt: TÀNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Che giấu
隐藏 Động từ
Hán Việt: ẨN TÀNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Che giấu
遮盖 Động từ
Hán Việt: GIÀ CÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Che giấu
藏匿 Động từ
Hán Việt: TÀNG NẶC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Che giấu
昧
Hán Việt: MUỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Che giấu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "che giấu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 背bèiĐộng từ · Che giấu
- 捂wǔĐộng từ · Che giấu (một việc)
- 伏fúChe giấu
- 潜qiánChe giấu
- 饰shìChe giấu
- 韬tāoChe giấu
- 褢huáiBao bọc, che giấu
- 潜伏qiánfúĐộng từ · Che giấu
- 掖yēChe giấu
- 遮掩zhēyǎnĐộng từ · Che giấu (sự thật, v.v.)
- 暗藏àncángĐộng từ · Che giấu
- 隐匿yǐnnìĐộng từ · Che giấu
- 窝藏wōcángĐộng từ · Che giấu
- 囥kàngChe giấu
- 包藏bāocángĐộng từ · Che giấu
- 荫蔽yìnbìĐộng từ · Che giấu
- 瞒骗mánpiànĐộng từ · Che giấu
- 閟bìChe giấu
- 壅蔽yōngbìĐộng từ · Che giấu
Câu hỏi thường gặp
Che giấu tiếng Trung là gì?
"che giấu" trong tiếng Trung là 隐蔽 (động từ), 隐瞒 (động từ), 掩盖 (động từ).