TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chi tiết tiếng Trung là gì?

"chi tiết" trong tiếng Trung là 详细 (tính từ), 具体 (tính từ), 细节 (danh từ).

详细 Tính từ

xiángxìHán Việt: TƯỜNG TẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chi tiết

Xem đầy đủ từ "详细": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

具体 Tính từ

jùtǐHán Việt: CỤ THỂ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cụ thể; chi tiết; rõ ràng

  • 这个计划虽然已经决定实施了,但是具体细节还需要从长计议。 Kế hoạch này mặc dù đã được quyết định thực thi, nhưng mà các chi tiết cụ thể vẫn cần phải được cân nhắc kỹ.

Xem đầy đủ từ "具体": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

细节 Danh từ

xìjiéHán Việt: TẾ TIẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chi tiết; đặc điểm cụ thể

  • 这个计划虽然已经决定实施了,但是具体细节还需要从长计议。 Kế hoạch này mặc dù đã được quyết định thực thi, nhưng mà các chi tiết cụ thể vẫn cần phải được cân nhắc kỹ.

Xem đầy đủ từ "细节": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

详 Danh từ

xiángHán Việt: TƯỜNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chi tiết

Xem đầy đủ từ "详": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

详情 Danh từ

xiángqíngHán Việt: TƯỜNG TÌNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chi tiết

Xem đầy đủ từ "详情": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chi tiết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chi tiết tiếng Trung là gì?

"chi tiết" trong tiếng Trung là 详细 (tính từ), 具体 (tính từ), 细节 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.