Chi tiết tiếng Trung là gì?
"chi tiết" trong tiếng Trung là 详细 (tính từ), 具体 (tính từ), 细节 (danh từ).
详细 Tính từ
Hán Việt: TƯỜNG TẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chi tiết
具体 Tính từ
Hán Việt: CỤ THỂ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cụ thể; chi tiết; rõ ràng
- 这个计划虽然已经决定实施了,但是具体细节还需要从长计议。 Kế hoạch này mặc dù đã được quyết định thực thi, nhưng mà các chi tiết cụ thể vẫn cần phải được cân nhắc kỹ.
细节 Danh từ
Hán Việt: TẾ TIẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chi tiết; đặc điểm cụ thể
- 这个计划虽然已经决定实施了,但是具体细节还需要从长计议。 Kế hoạch này mặc dù đã được quyết định thực thi, nhưng mà các chi tiết cụ thể vẫn cần phải được cân nhắc kỹ.
详 Danh từ
Hán Việt: TƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chi tiết
详情 Danh từ
Hán Việt: TƯỜNG TÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chi tiết
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chi tiết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 绵密miánmìTính từ · Chi tiết
- 详密xiángmìTính từ · Chi tiết
- 详备xiángbèiChi tiết
- 内容nèiróngDanh từ · Chi tiết
- 精心jīngxīnTính từ · Chi tiết
- 缕lǚLượng từ · Chi tiết
- 端的duāndìPhó từ · Chi tiết
- 缅miǎnChi tiết
- 仔zǐKỹ; chi tiết
- 成份chéngfènChi tiết
- 周详zhōuxiángTính từ · Chi tiết
- 细密xìmìTính từ · Tỉ mỉ; cẩn thận; chi tiết
- 淋漓尽致línlíjìnzhìCụm từ · Chi tiết
- 细部xìbùDanh từ · Chi tiết
Câu hỏi thường gặp
Chi tiết tiếng Trung là gì?
"chi tiết" trong tiếng Trung là 详细 (tính từ), 具体 (tính từ), 细节 (danh từ).