Giải quyết tiếng Trung là gì?
"giải quyết" trong tiếng Trung là 解决 (động từ), 处理 (động từ), 对付 (động từ).
解决 Động từ
Hán Việt: GIẢI QUYẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giải quyết; xử lý; giải quyết (một vấn đề)
- 不立即解决,那桩事会马上告吹的。 Không giải quyết ngay thì việc đó sẽ hỏng bây giờ đây.
- 这个问题已经完全解决了。 Mọi chuyện đã được giải quyết.
处理 Động từ
Hán Việt: XỬ LÝ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xử lý; đối phó; giải quyết
对付 Động từ
Hán Việt: ĐỐI PHÓ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xử lý; đối phó; giải quyết
和解 Động từ
Hán Việt: HÒA GIẢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giải quyết (tranh chấp ngoài tòa)
解答 Động từ
Hán Việt: GIẢI ĐÁP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giải quyết (một vấn đề)
了结 Động từ
Hán Việt: LIỄU KẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giải quyết
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giải quyết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 攻克gōngkèĐộng từ · Giải quyết
- 分辨fēnbiànĐộng từ · Giải quyết
- 办bànĐộng từ · Giải quyết
- 定dìngĐộng từ · Giải quyết; quyết định
- 清qīngTính từ · Thanh toán; giải quyết (sổ sách)
- 解jiěĐộng từ · Giải quyết
- 化解huàjiěĐộng từ · Giải quyết (mâu thuẫn)
- 着落zhuóluòDanh từ · Giải quyết
- 搞定gǎodìngĐộng từ · Giải quyết
- 经手jīngshǒuĐộng từ · Giải quyết
- 解手jiěshǒuĐộng từ · Giải quyết
- 办妥bàntuǒĐộng từ · Giải quyết
- 底定dǐdìngĐộng từ · Giải quyết (một vấn đề)
Câu hỏi thường gặp
Giải quyết tiếng Trung là gì?
"giải quyết" trong tiếng Trung là 解决 (động từ), 处理 (động từ), 对付 (động từ).