TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Gia nhập tiếng Trung là gì?

"gia nhập" trong tiếng Trung là 加入 (động từ), 参加 (động từ).

加入 Động từ

jiārùHán Việt: GIA NHẬP giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "加入": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

参加 Động từ

cānjiāHán Việt: THAM GIA giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "参加": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gia nhập" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Gia nhập tiếng Trung là gì?

"gia nhập" trong tiếng Trung là 加入 (động từ), 参加 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.