TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hòa hợp tiếng Trung là gì?

"hòa hợp" trong tiếng Trung là 调 (động từ), 谐, 雍.

调 Động từ

tiáoHán Việt: ĐIỀU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hòa hợp

Xem đầy đủ từ "调": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

谐

xiéHán Việt: HÀI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hòa hợp

Xem đầy đủ từ "谐": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

雍

yōngHán Việt: UNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hòa hợp

Xem đầy đủ từ "雍": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

协和 Động từ

xiéhéHán Việt: HIỆP HÒA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hòa hợp

Xem đầy đủ từ "协和": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hòa hợp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hòa hợp tiếng Trung là gì?

"hòa hợp" trong tiếng Trung là 调 (động từ), 谐, 雍.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.