Hòa hợp tiếng Trung là gì?
"hòa hợp" trong tiếng Trung là 调 (động từ), 谐, 雍.
调 Động từ
Hán Việt: ĐIỀU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hòa hợp
谐
Hán Việt: HÀI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hòa hợp
雍
Hán Việt: UNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hòa hợp
协和 Động từ
Hán Việt: HIỆP HÒA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hòa hợp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hòa hợp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 谐和xiéhéTính từ · Hòa hợp
- 投合tóuhéĐộng từ · Hòa hợp
- 投契tóuqìĐộng từ · Hòa hợp (với ai đó)
- 谈得来tándeláiHòa hợp
- 合得来hédeláiĐộng từ · Hòa hợp
- 两情相悦liǎngqíngxiāngyuèCụm từ · Hòa hợp; là ánh nắng của nhau
- 过guòTrợ từ · Hòa hợp
- 相处xiāngchǔĐộng từ · Hòa hợp (tốt, không tốt)
- 调节tiáojiéĐộng từ · Hòa hợp
- 和谐héxiéTính từ · Hòa hợp
- 处chǔDanh từ · Hòa hợp
- 叶xiéHòa hợp
- 契合qìhéĐộng từ · Hòa hợp
- 共处gòngchǔĐộng từ · Hòa hợp (với người khác)
- 燮xièHòa hợp
Câu hỏi thường gặp
Hòa hợp tiếng Trung là gì?
"hòa hợp" trong tiếng Trung là 调 (động từ), 谐, 雍.