Hơi tiếng Trung là gì?
"hơi" trong tiếng Trung là 略微 (phó từ), 有点儿 (phó từ), 气 (danh từ).
略微 Phó từ
Hán Việt: LƯỢC VI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một chút; hơi
有点儿 Phó từ
Hán Việt: HỮU ĐIỂM NHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hơi
- 我的后背有点儿痒。 Lưng tôi hơi ngứa.
气 Danh từ
Hán Việt: KHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khí; không khí; hơi
稍 Phó từ
Hán Việt: SẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hơi
略略 Phó từ
Hán Việt: LƯỢC LƯỢC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hơi; đại khái; ngắn gọn; rất chung chung
略为 Phó từ
Hán Việt: LƯỢC VI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hơi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hơi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 差chāTính từ · Một chút; hơi; hơi hơi
- 雾wùDanh từ · Hơi, khí
- 有些yǒuxiēĐại từ · Hơi
- 聊liáoĐộng từ · Hơi; một chút
- 较jiàoPhó từ · Tương đối; khá; hơi
- 略lüèPhó từ · Một chút; hơi; hơi hơi
- 许xǔĐộng từ · Hơi
- 微wēiHơi
- 烟雾yānwùDanh từ · Hơi
- 蒸气zhēngqìDanh từ · Hơi
- 汽qìDanh từ · Hơi; khí
- 小幅xiǎofúHơi (tăng hoặc giảm)
- 氛fēnDanh từ · Hơi; khí
- 略作lüèzuòHơi
- 瀣xièDanh từ · Hơi, khí
Câu hỏi thường gặp
Hơi tiếng Trung là gì?
"hơi" trong tiếng Trung là 略微 (phó từ), 有点儿 (phó từ), 气 (danh từ).