TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hơi tiếng Trung là gì?

"hơi" trong tiếng Trung là 略微 (phó từ), 有点儿 (phó từ), 气 (danh từ).

略微 Phó từ

lüèwēiHán Việt: LƯỢC VI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một chút; hơi

Xem đầy đủ từ "略微": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

有点儿 Phó từ

yǒudiǎnrHán Việt: HỮU ĐIỂM NHI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hơi

  • 我的后背有点儿痒。 Lưng tôi hơi ngứa.

Xem đầy đủ từ "有点儿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

气 Danh từ

qìHán Việt: KHÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khí; không khí; hơi

Xem đầy đủ từ "气": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

稍 Phó từ

shāoHán Việt: SẢO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hơi

Xem đầy đủ từ "稍": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

略略 Phó từ

lüèlüèHán Việt: LƯỢC LƯỢC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hơi; đại khái; ngắn gọn; rất chung chung

Xem đầy đủ từ "略略": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

略为 Phó từ

lüèwéiHán Việt: LƯỢC VI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hơi

Xem đầy đủ từ "略为": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hơi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hơi tiếng Trung là gì?

"hơi" trong tiếng Trung là 略微 (phó từ), 有点儿 (phó từ), 气 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.