Hoang vắng tiếng Trung là gì?
"hoang vắng" trong tiếng Trung là 荒凉 (tính từ), 萧条 (tính từ), 冷落 (tính từ).
荒凉 Tính từ
Hán Việt: HOANG LƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoang vắng
萧条 Tính từ
Hán Việt: TIÊU ĐIỀU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ảm đạm; hoang vắng
冷落 Tính từ
Hán Việt: LÃNH LẠC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoang vắng
冷清 Tính từ
Hán Việt: LÃNH THANH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lạnh lẽo và vắng vẻ; hoang vắng; hiu quạnh
苍凉 Tính từ
Hán Việt: THƯƠNG LƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoang vắng
荒僻 Tính từ
Hán Việt: HOANG TÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoang vắng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hoang vắng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 人烟稀少rényānxīshǎoCụm từ · Không có dấu hiệu của sự sống con người (thành ngữ); hoang vắng
- 落寞luòmòTính từ · Cô đơn; hoang vắng
- 萧然xiāoránHoang vắng
- 枯寂kūjìTính từ · Ảm đạm; hoang vắng; thiếu sức sống
- 渺无人烟miǎowúrényānCụm từ · Hẻo lánh và không có người ở (thành ngữ); hoang vắng
- 柳啼花怨liǔtíhuāyuànHoang vắng
- 萧xiāoHoang vắng
- 孤寂gūjìTính từ · Hoang vắng
- 冷冷清清lěnglěngqīngqīngCụm từ · Hoang vắng
- 空落落kōngluòluòTính từ · Hoang vắng
- 萧瑟xiāosèTính từ · Hoang vắng
- 空寂kōngjìTính từ · Hoang vắng
- 萧索xiāosuǒTính từ · Hoang vắng
- 冷清清lěngqīngqīngTính từ · Hoang vắng
- 人去楼空rénqùlóukōngCụm từ · (nơi ở) trống rỗng; hoang vắng
- 茕qióngHoang vắng
- 杳无人迹yǎowúrénjìHoang vắng
- 凉凉liángliángTính từ · Hoang vắng
Câu hỏi thường gặp
Hoang vắng tiếng Trung là gì?
"hoang vắng" trong tiếng Trung là 荒凉 (tính từ), 萧条 (tính từ), 冷落 (tính từ).