Keo kiệt tiếng Trung là gì?
"keo kiệt" trong tiếng Trung là 小气 (tính từ), 吝啬 (tính từ), 一毛不拔 (cụm từ).
小气 Tính từ
Hán Việt: TIỂU KHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Keo kiệt
吝啬 Tính từ
Hán Việt: LẬN SẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Keo kiệt; bủn xỉn; hà tiện
一毛不拔 Cụm từ
Hán Việt: NHẤT MAO BẤT BẠT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Keo kiệt
Xem đầy đủ từ "一毛不拔": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "keo kiệt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 啬sèKeo kiệt
- 吝惜lìnxīĐộng từ · Hà tiện; keo kiệt
- 吝lìnKeo kiệt
- 抠门kōuménTính từ · Keo kiệt
- 手紧shǒujǐnTính từ · Keo kiệt
- 守财奴shǒucáinúDanh từ · Keo kiệt
- 小手小脚xiǎoshǒuxiǎojiǎoKeo kiệt
- 小气鬼xiǎoqìguǐDanh từ · Keo kiệt
- 一钱如命yīqiánrúmìngKeo kiệt; bủn xỉn
- 抠门儿kōuménrTính từ · Keo kiệt
- 咸xiánTính từ · Keo kiệt
- 抠kōuĐộng từ · Keo kiệt; bủn xỉn
- 鄙bǐKeo kiệt
- 小儿科xiǎo'érkēDanh từ · Keo kiệt
- 靳jìnKeo kiệt
- 孤寒gūhánTính từ · Keo kiệt
- 鄙吝bǐlìnTính từ · Keo kiệt; bủn xỉn; hèn hạ
- 善财难舍shàncáinánshěKeo kiệt
- 爱财如命àicáirúmìngCụm từ · Keo kiệt
Câu hỏi thường gặp
Keo kiệt tiếng Trung là gì?
"keo kiệt" trong tiếng Trung là 小气 (tính từ), 吝啬 (tính từ), 一毛不拔 (cụm từ).