Kiên trì tiếng Trung là gì?
"kiên trì" trong tiếng Trung là 坚持 (động từ), 再接再厉 (cụm từ), 持之以恒 (cụm từ).
坚持 Động từ
Hán Việt: KIÊN TRÌ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiên trì
- 在企业整顿中,要坚持高标准,严要求,防止走过场。 Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.
再接再厉 Cụm từ
Hán Việt: TÁI TIẾP TÁI LỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiếp tục phấn đấu (thành ngữ); kiên trì
Xem đầy đủ từ "再接再厉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
持之以恒 Cụm từ
Hán Việt: TRÌ CHI DĨ HẰNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Theo đuổi không ngừng nghỉ (thành ngữ); kiên trì
Xem đầy đủ từ "持之以恒": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kiên trì" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 坚忍jiānrěnTính từ · Kiên trì
- 有恒yǒuhéngĐộng từ · Kiên trì; sự kiên trì
- 坚持不渝jiānchíbùyúGiữ vững không thay đổi (thành ngữ); kiên trì
- 持续chíxùĐộng từ · Kiên trì
- 一贯yīguànTính từ · Kiên trì
- 持久chíjiǔTính từ · Kiên trì
- 坚韧jiānrènTính từ · Kiên trì
- 锲而不舍qiè'érbùshěCụm từ · Kiên trì
- 持chíĐộng từ · Kiên trì
- 坚守jiānshǒuĐộng từ · Kiên trì
- 死死sǐsǐPhó từ · Kiên trì
- 一个劲儿yīgèjìnrKiên trì
- 恒久héngjiǔTính từ · Kiên trì
- 复现fùxiànKiên trì (trong ký ức)
- 秉持bǐngchíĐộng từ · Kiên trì
- 紧咬不放jǐnyǎobùfàngKiên trì
Câu hỏi thường gặp
Kiên trì tiếng Trung là gì?
"kiên trì" trong tiếng Trung là 坚持 (động từ), 再接再厉 (cụm từ), 持之以恒 (cụm từ).