TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Kiên trì tiếng Trung là gì?

"kiên trì" trong tiếng Trung là 坚持 (động từ), 再接再厉 (cụm từ), 持之以恒 (cụm từ).

坚持 Động từ

jiānchíHán Việt: KIÊN TRÌ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kiên trì

  • 在企业整顿中,要坚持高标准,严要求,防止走过场。 Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.

Xem đầy đủ từ "坚持": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

再接再厉 Cụm từ

zàijiēzàilìHán Việt: TÁI TIẾP TÁI LỆ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiếp tục phấn đấu (thành ngữ); kiên trì

Xem đầy đủ từ "再接再厉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

持之以恒 Cụm từ

chízhīyǐhéngHán Việt: TRÌ CHI DĨ HẰNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Theo đuổi không ngừng nghỉ (thành ngữ); kiên trì

Xem đầy đủ từ "持之以恒": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kiên trì" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Kiên trì tiếng Trung là gì?

"kiên trì" trong tiếng Trung là 坚持 (động từ), 再接再厉 (cụm từ), 持之以恒 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.