TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Loại bỏ tiếng Trung là gì?

"loại bỏ" trong tiếng Trung là 消除 (động từ), 排除 (động từ), 解除 (động từ).

消除 Động từ

xiāochúHán Việt: TIÊU TRỪ giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Loại bỏ

Xem đầy đủ từ "消除": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

排除 Động từ

páichúHán Việt: BÀI TRỪ giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Loại bỏ

Xem đầy đủ từ "排除": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

解除 Động từ

jiěchúHán Việt: GIẢI TRỪ giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Loại bỏ

Xem đầy đủ từ "解除": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

淘汰 Động từ

táotàiHán Việt: ĐÀO THẢI giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Loại bỏ

Xem đầy đủ từ "淘汰": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

除去 Động từ

chúqùHán Việt: TRỪ KHỬ giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Loại bỏ

Xem đầy đủ từ "除去": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

去除 Động từ

qùchúHán Việt: KHỨ TRỪ giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Loại bỏ

Xem đầy đủ từ "去除": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

破除 Động từ

pòchúHán Việt: PHÁ TRỪ giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Loại bỏ

Xem đầy đủ từ "破除": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

报废 Động từ

bàofèiHán Việt: BÁO PHẾ giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Loại bỏ; xử lý (thứ gì đó hỏng hoặc không dùng được)

Xem đầy đủ từ "报废": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

剔除 Động từ

tīchúHán Việt: DỊCH TRỪ giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Loại bỏ

Xem đầy đủ từ "剔除": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

除掉 Động từ

chúdiàoHán Việt: TRỪ ĐIỆU giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Loại bỏ

Xem đầy đủ từ "除掉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

去掉 Động từ

qùdiàoHán Việt: KHỨ ĐIỆU giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Loại bỏ

Xem đầy đủ từ "去掉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

消解 Động từ

xiāojiěHán Việt: TIÊU GIẢI giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Loại bỏ

Xem đầy đủ từ "消解": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

干掉 Động từ

gàndiàoHán Việt: CÁN ĐIỆU giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Loại bỏ

Xem đầy đủ từ "干掉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "loại bỏ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Loại bỏ tiếng Trung là gì?

"loại bỏ" trong tiếng Trung là 消除 (động từ), 排除 (động từ), 解除 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.