Loại bỏ tiếng Trung là gì?
"loại bỏ" trong tiếng Trung là 消除 (động từ), 排除 (động từ), 解除 (động từ).
消除 Động từ
Hán Việt: TIÊU TRỪ giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Loại bỏ
排除 Động từ
Hán Việt: BÀI TRỪ giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Loại bỏ
解除 Động từ
Hán Việt: GIẢI TRỪ giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Loại bỏ
淘汰 Động từ
Hán Việt: ĐÀO THẢI giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Loại bỏ
除去 Động từ
Hán Việt: TRỪ KHỬ giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Loại bỏ
去除 Động từ
Hán Việt: KHỨ TRỪ giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Loại bỏ
破除 Động từ
Hán Việt: PHÁ TRỪ giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Loại bỏ
报废 Động từ
Hán Việt: BÁO PHẾ giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Loại bỏ; xử lý (thứ gì đó hỏng hoặc không dùng được)
剔除 Động từ
Hán Việt: DỊCH TRỪ giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Loại bỏ
除掉 Động từ
Hán Việt: TRỪ ĐIỆU giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Loại bỏ
去掉 Động từ
Hán Việt: KHỨ ĐIỆU giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Loại bỏ
消解 Động từ
Hán Việt: TIÊU GIẢI giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Loại bỏ
干掉 Động từ
Hán Việt: CÁN ĐIỆU giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Loại bỏ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "loại bỏ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 革除géchúĐộng từ · Loại bỏ
- 剪除jiǎnchúĐộng từ · Loại bỏ
- 消弭xiāomǐĐộng từ · Loại bỏ
- 汰tàiLoại bỏ
- 净尽jìngjìnTính từ · Loại bỏ
- 祛除qūchúĐộng từ · Loại bỏ
- 废置fèizhìĐộng từ · Loại bỏ
- 免掉miǎndiàoLoại bỏ
- 渫xièLoại bỏ
- 摈除bìnchúĐộng từ · Loại bỏ
- 摒除bìngchúĐộng từ · Loại bỏ
- 脱除tuōchúLoại bỏ
- 削除xuēchúĐộng từ · Loại bỏ
- 屏除bǐngchúĐộng từ · Loại bỏ
- 取走qǔzǒuLoại bỏ
- 攘除rǎngchúLoại bỏ
- 消去xiāoqùĐộng từ · Loại bỏ
Câu hỏi thường gặp
Loại bỏ tiếng Trung là gì?
"loại bỏ" trong tiếng Trung là 消除 (động từ), 排除 (động từ), 解除 (động từ).