TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Một chút tiếng Trung là gì?

"một chút" trong tiếng Trung là 稍微 (phó từ), 丝毫 (tính từ), 略微 (phó từ).

稍微 Phó từ

shāowēiHán Việt: SẢO VI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một chút

Xem đầy đủ từ "稍微": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

丝毫 Tính từ

sīháoHán Việt: TY HÀO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một chút, mảy may

Xem đầy đủ từ "丝毫": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

略微 Phó từ

lüèwēiHán Việt: LƯỢC VI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một chút; hơi

Xem đầy đủ từ "略微": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

一点儿 Tính từ

yīdiǎnrHán Việt: NHẤT ĐIỂM NHI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một chút

Xem đầy đủ từ "一点儿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

少量 Danh từ

shǎoliàngHán Việt: THIỂU LƯỢNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một chút

Xem đầy đủ từ "少量": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

一点 Tính từ

yīdiǎnHán Việt: NHẤT ĐIỂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một chút

  • 你该早一点来的。 Lẽ ra bạn nên đến sớm hơn một chút.
  • 送你一点礼物。 Biếu chị một chút quà.

Xem đầy đủ từ "一点": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

有点 Phó từ

yǒudiǎnHán Việt: HỮU ĐIỂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một chút

  • 他今天有点不开心。 Hôm nay anh ta có một chút không vui.

Xem đầy đủ từ "有点": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

三分 Động từ

sānfēnHán Việt: TAM PHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một chút

Xem đầy đủ từ "三分": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

一点点 Danh từ

yīdiǎndiǎnHán Việt: NHẤT ĐIỂM ĐIỂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một chút

Xem đầy đủ từ "一点点": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

半分 Danh từ

bànfēnHán Việt: BÁN PHẦN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một chút

Xem đầy đủ từ "半分": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

少许 Tính từ

shǎoxǔHán Việt: THIỂU HỨA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một chút; một vài

Xem đầy đủ từ "少许": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

些许 Tính từ

xiēxǔHán Việt: TA HỨA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một chút; một ít; một chút xíu

Xem đầy đủ từ "些许": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "một chút" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Một chút tiếng Trung là gì?

"một chút" trong tiếng Trung là 稍微 (phó từ), 丝毫 (tính từ), 略微 (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.