TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nếu tiếng Trung là gì?

"nếu" trong tiếng Trung là 如果 (liên từ), 要是 (liên từ), 假如 (liên từ).

如果 Liên từ

rúguǒHán Việt: NHƯ QUẢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nếu; nếu như; nếu mà

  • 如果你喜欢,买就是了。 Nếu cậu thích thì mua đi là xong.
  • 如果我是你,我会帮他一把。 Nếu tôi là bạn, tôi sẽ giúp anh ấy một tay.

Xem đầy đủ từ "如果": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

要是 Liên từ

yàoshiHán Việt: YẾU THỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nếu

  • 你要是再给我们公司出洋相,我可就不客气了。 Nếu cậu lại làm mất mặt công ty chúng ta, tôi không khách khí nữa đâu.
  • 我要是知道,就会帮忙了。 Nếu tôi biết thì đáng lẽ ra tôi đã giúp rồi.

Xem đầy đủ từ "要是": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

假如 Liên từ

jiǎrúHán Việt: GIẢ NHƯ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nếu

  • 假如你没有这个程序,你现在就可以去下载。 Nếu bạn không có chương trình này, bây giờ bạn có thể tải nó về

Xem đầy đủ từ "假如": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

倘若 Liên từ

tǎngruòHán Việt: THẢNG NHƯỢC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nếu; giả sử; trong trường hợp

Xem đầy đủ từ "倘若": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

假设 Động từ

jiǎshèHán Việt: GIẢ THIẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giả sử; nếu

Xem đầy đủ từ "假设": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

假使 Liên từ

jiǎshǐHán Việt: GIẢ SỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nếu; giả sử

Xem đầy đủ từ "假使": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

的话 Trợ từ

dehuàHán Việt: ĐÍCH THOẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nếu (đứng sau mệnh đề điều kiện)

  • 如果可以的话, 我现在就想回家。 Nếu có thể, tôi muốn được về nhà ngay bây giowf.
  • 如果你发现有错的话请帮忙改正。 Nếu bạn nhìn thấy 1 lỗi , vui lòng hãy sửa nó sau đó

Xem đầy đủ từ "的话": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

如果说 Liên từ

rúguǒshuōHán Việt: NHƯ QUẢ THUYẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nếu

Xem đầy đủ từ "如果说": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

倘

tǎngHán Việt: THẢNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nếu; giả sử; trong trường hợp

Xem đầy đủ từ "倘": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

假若 Liên từ

jiǎruòHán Việt: GIẢ NHƯỢC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nếu

Xem đầy đủ từ "假若": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

倘或 Liên từ

tǎnghuòHán Việt: THẢNG HOẶC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nếu; giả sử rằng

Xem đầy đủ từ "倘或": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

如若 Liên từ

rúruòHán Việt: NHƯ NHƯỢC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nếu

Xem đầy đủ từ "如若": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nếu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nếu tiếng Trung là gì?

"nếu" trong tiếng Trung là 如果 (liên từ), 要是 (liên từ), 假如 (liên từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.