TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nổi tiếng tiếng Trung là gì?

"nổi tiếng" trong tiếng Trung là 有名 (tính từ), 著名 (tính từ), 家喻户晓 (cụm từ).

有名 Tính từ

yǒumíngHán Việt: HỮU DANH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nổi tiếng

  • 大家都想见到你,你太有名了! Mọi người muốn gặp bạn. bạn nổi tiếng!

Xem đầy đủ từ "有名": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

著名 Tính từ

zhùmíngHán Việt: TRỨ DANH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nổi tiếng

  • 他是一位著名的作曲家。 Ổng là một nhà soạn nhạc nổi tiếng.

Xem đầy đủ từ "著名": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

家喻户晓 Cụm từ

jiāyùhùxiǎoHán Việt: GIA DỤ HỘ HIỂU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Được mọi người hiểu rõ (thành ngữ); nổi tiếng

Xem đầy đủ từ "家喻户晓": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

知名 Tính từ

zhīmíngHán Việt: TRI DANH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nổi tiếng; nổi danh

Xem đầy đủ từ "知名": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

闻名 Động từ

wénmíngHán Việt: VĂN DANH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nổi tiếng

Xem đầy đủ từ "闻名": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

驰名 Động từ

chímíngHán Việt: TRÌ DANH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nổi tiếng

Xem đầy đủ từ "驰名": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

享誉 Động từ

xiǎngyùHán Việt: HƯỞNG DỰ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nổi tiếng

Xem đầy đủ từ "享誉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nổi tiếng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nổi tiếng tiếng Trung là gì?

"nổi tiếng" trong tiếng Trung là 有名 (tính từ), 著名 (tính từ), 家喻户晓 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.