Nghiêm túc tiếng Trung là gì?
"nghiêm túc" trong tiếng Trung là 认真 (tính từ), 严肃 (tính từ), 郑重 (tính từ).
认真 Tính từ
Hán Việt: NHẬN CHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghiêm túc
严肃 Tính từ
Hán Việt: NGHIÊM TÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghiêm túc
郑重 Tính từ
Hán Việt: TRỊNH TRỌNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghiêm túc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghiêm túc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 厉行lìxíngĐộng từ · Làm (gì đó) một cách nghiêm ngặt; nghiêm túc
- 正儿八经zhèng'érbājīngNghiêm túc
- 较真jiàozhēnĐộng từ · Nghiêm túc
- 较真儿jiàozhēnrĐộng từ · Nghiêm túc
- 严格yángéTính từ · Nghiêm túc
- 尊重zūnzhòngĐộng từ · Nghiêm túc
- 正zhèngPhó từ · Nghiêm túc
- 正经zhèngjīngTính từ · Nghiêm túc
- 严yánTính từ · Nghiêm túc
- 当真dàngzhēnPhó từ · Nghiêm túc
- 严正yánzhèngTính từ · Nghiêm túc
- 整肃zhěngsùĐộng từ · Nghiêm túc
- 岸然ànránTính từ · Nghiêm túc
Câu hỏi thường gặp
Nghiêm túc tiếng Trung là gì?
"nghiêm túc" trong tiếng Trung là 认真 (tính từ), 严肃 (tính từ), 郑重 (tính từ).