TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhiệm vụ tiếng Trung là gì?

"nhiệm vụ" trong tiếng Trung là 任务 (danh từ), 义务 (tính từ), 课题 (danh từ).

任务 Danh từ

rènwuHán Việt: NHIỆM VỤ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhiệm vụ; công việc; bổn phận; vai trò

Xem đầy đủ từ "任务": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

义务 Tính từ

yìwùHán Việt: NGHĨA VỤ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhiệm vụ; nghĩa vụ (LT:项 (xiàng))

Xem đầy đủ từ "义务": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

课题 Danh từ

kètíHán Việt: KHÓA ĐỀ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhiệm vụ

Xem đầy đủ từ "课题": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

职责 Danh từ

zhízéHán Việt: CHỨC TRÁCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhiệm vụ

Xem đầy đủ từ "职责": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

职分 Danh từ

zhífènHán Việt: CHỨC PHẬN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhiệm vụ

Xem đầy đủ từ "职分": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhiệm vụ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhiệm vụ tiếng Trung là gì?

"nhiệm vụ" trong tiếng Trung là 任务 (danh từ), 义务 (tính từ), 课题 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.